bán xới

Động từ
Động từ
  1. Bỏ quê hương, xứ sở mà đi.
    • bán xới đi nơi khác
    • "Mất trâu của nó thì bà cháu mình đến phải bán xới!" (MPTư; 1)

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
xớiâm đầu x · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bán xới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.