rón

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần on
Động từ
  1. Đi nhẹ bằng đầu ngón chân.
    • Rón bước.
    • Rón chân.

Câu ví dụ thêm

  • Mary đã rón rén đi ra khỏi nhà.Mary snuck out of the house.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rón"

Cấu tạo âm tiết

rónâm đầu r · vần on · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rón" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.