Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đưa đón

Động từ
Động từ
  1. Đưa và đón (khách) nói chung.
    • Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay.
  2. Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).
    • Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc.
  3. Nói khéo cốt để lấy lòng.
    • Ăn nói lựa chiều, đưa đón.

Cấu tạo âm tiết

đưaâm đầu đ · vần ưa · thanh ngang
đónâm đầu đ · vần on · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đưa đón" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.