Động từ
- Đưa và đón (khách) nói chung.
- Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay.
- Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).
- Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc.
- Nói khéo cốt để lấy lòng.
- Ăn nói lựa chiều, đưa đón.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đưa đón" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.