rây máu ăn phần

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Góp sức vào việc gì không liên can tới mình để hưởng lợi.

Cấu tạo âm tiết

râyâm đầu r · vần ây · thanh ngang
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
phầnâm đầu ph · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rây máu ăn phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.