sặc máu

Phó từ
Phó từ
  1. 1. Hộc máu mồm máu mũi.
  2. Rất khó nhọc khổ cực.
    • Làm sặc máu.
  3. Nói tức lắm.
    • Tức sặc máu.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sặcâm đầu s · vần ăc · thanh nặng
máuâm đầu m · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sặc máu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.