lau

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
auvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "lau"

"lau" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây cùng loài với mía, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tụ thành bông. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lau"

Từ có "lau" ở sau

Cùng vần "au", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.