trau
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "trau"
"trau" là một từ
Động từ. Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trau"
trau chuốtSửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn.trau dồiRèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn.trau giồiBồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn.
Cùng vần "au", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.