tàu vét

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga.

Cấu tạo âm tiết

tàuâm đầu t · vần au · thanh huyền
vétâm đầu v · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tàu vét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.