Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tốc độ căn quân phương

Danh từ
Danh từ
  1. Căn bậc hai của trung bình cộng bình phương tốc độ các vật thể.

Cấu tạo âm tiết

tốcâm đầu t · vần ôc · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
cănâm đầu c · vần ăn · thanh ngang
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tốc độ căn quân phương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.