tộc
Phát âm (IPA): Hà Nội [təwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [təwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [təwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thường nói tộc người) . Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc).
Câu ví dụ
- Người Anh là dân tộc lịch sự.The English are polite.
- Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.That victory became a source of national pride.
- Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.Discrimination on grounds of race will not be tolerated.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 族.
Chữ Hán đọc là "tộc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tộc"
dân tộcCộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.chủng tộcLà nơi tổ tiên, nguồn gốc, cội nguồn của ai đó.quý tộcNgười thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ.ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.tôn tộcHọ hàng.dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.quí tộcNói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.thị tộcTổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.cha già dân tộcNgười được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.thân tộcBà con, anh em trong cùng một dòng họ. (nói tổng quát)gia tộcHọ hàng.hoàng tộc.tộc ngườiCộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)danh gia vọng tộcDanh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.tam tộcBa họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ.sắc tộcMột nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên, quốc gia, văn hóa, lịch sử chung, tôn giáo, v.v...bào tộcMột tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.đa sắc tộcNhiều chủng tộc.kì thị chủng tộcLà sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.huyết tộcHọ nội họ ngoại có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài.tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.diệt tộcCả họ trong gia tộc bị tiêu diệt.trưởng tộc.vương tộcXem hoàng tộc.tộc đoànTổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.thế tộcNhà làm quan nhiều đời.Hán tộcMột dân tộc trong cộng đồng các dân tộc ở Trung Quốc.dân tộc thiểu sốDân tộc chiếm số ít so với dân tộc chiếm số đông nhất trong một nước có nhiều dân tộc.tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.