tôn tộc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Họ hàng.
    • Quan hệ tôn tộc.

"tôn tộc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 宗族

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tôn tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.