kì thị chủng tộc

Động từ
Động từ
  1. Là sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.
    • Chính phủ cần ngăn chặn nạn kì thị chủng tộc.

Cấu tạo âm tiết

kìâm đầu k · vần i · thanh huyền
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
chủngâm đầu ch · vần ung · thanh hỏi
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kì thị chủng tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.