Động từ
- Là sự phân biệt đối xử dựa trên màu da và chủng tộc.
- Chính phủ cần ngăn chặn nạn kì thị chủng tộc.
Cấu tạo âm tiết
| kì | âm đầu k · vần i · thanh huyền |
| thị | âm đầu th · vần i · thanh nặng |
| chủng | âm đầu ch · vần ung · thanh hỏi |
| tộc | âm đầu t · vần ôc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "kì thị chủng tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.