Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngoại tộc

Danh từ Có chữ Nôm
Danh từ
  1. Họ ngoại; phân biệt với nội tộc.
  2. Người thuộc dân tộc, bộ tộc hay thị tộc khác với dân tộc, bộ tộc, thị tộc của mình (nói khái quát).
  3. Người không cùng dòng họ với mình (nói khái quát)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

外族

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ngoại tộc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 外族

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngoạiâm đầu ng · vần oai · thanh nặng
tộcâm đầu t · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoại tộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.