Danh từ
- Kiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.
Cấu tạo âm tiết
| tóc | âm đầu t · vần oc · thanh sắc |
| vấn | âm đầu v · vần ân · thanh sắc |
| trần | âm đầu tr · vần ân · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tóc vấn trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.