lồng hổng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trẻ con hỗn láo và vòi vĩnh vì được quá nuông chiều.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lồngâm đầu l · vần ông · thanh huyền
hổngâm đầu h · vần ông · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lồng hổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.