bồn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓon˨˩] · Huế [ʔɓoŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɓoŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định.
- Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa.
- Bồn cây mít.
- Bồn hoa.
- (Ph.) . (Trâu, bò, ngựa) lồng lên chạy.
- Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bồn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bồn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tub · tub; basin |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อ่าง àang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bồn"
bồn địaVùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.bồn cầuBệ xí.bồn chồnNôn nao, thấp thỏm, không yên lòng.lâm bồnỞ cữ (cũ).Thu Bồn(Sông) Sông ở phía bắc tỉnh Quảng Nam. Dài 205km, diện tích lưu vực 10350km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ngọc Lĩnh cao 1600m, ở thượng lưu và trung lưu chảy theo hướng Nam Bắc, phần hạ lưu chảy theo hướng tây đông, đổ ra biển Đông ở cửa Hội An. Có các phụ lưu Lý Ly, Thuý Loan, sông Bung, sông Coa, sông Giang. Mùa lũ tháng 10-12.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.