dâm bôn

Tính từ
Tính từ
  1. Nói nam nữ có quan hệ bất chính với nhau, trái với lễ giáo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 淫奔.

Cấu tạo âm tiết

dâmâm đầu d · vần âm · thanh ngang
bônâm đầu b · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dâm bôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.