chôn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chôn"

"chôn" là một từ

Động từ. Cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chôn"

Từ có "chôn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.