Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chôn chân

Động từ
Động từ
  1. Ở mãi một nơi, không đi đâu được.
    • Cả ngày phải chôn chân ở nhà
  2. Kìm giữ chặt ở một nơi, không cho di chuyển.
    • Du kích chôn châ giặc trong bốt

Cấu tạo âm tiết

chônâm đầu ch · vần ôn · thanh ngang
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chôn chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.