Động từ
- Ở mãi một nơi, không đi đâu được.
- Cả ngày phải chôn chân ở nhà
- Kìm giữ chặt ở một nơi, không cho di chuyển.
- Du kích chôn châ giặc trong bốt
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chôn chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.