nôn nức

Tính từ
Tính từ
  1. Sôi lòng vì điều gì.
    • Xem cha mẹ chúng nôn nức vì tự hào kìa ! (W. A. Mozart - Cây sáo thần)

Cấu tạo âm tiết

nônâm đầu n · vần ôn · thanh ngang
nứcâm đầu n · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nôn nức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.