Tính từ
- Sôi lòng vì điều gì.
- Xem cha mẹ chúng nôn nức vì tự hào kìa ! (W. A. Mozart - Cây sáo thần)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nôn nức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.