Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giải thiêng

Động từ
Động từ
  1. Làm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn có.
    • Giải thiêng lịch sử.

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
thiêngâm đầu th · vần iêng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giải thiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.