Động từ
- Làm mất đi tính chất thiêng liêng của một đối tượng, đưa về đúng bản chất bình thường vốn có.
- Giải thiêng lịch sử.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giải thiêng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.