thị dục

Danh từ
Danh từ
  1. Lòng ham muốn những thú vui vật chất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 嗜慾.

Cấu tạo âm tiết

thịâm đầu th · vần i · thanh nặng
dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thị dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.