Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhọc lòng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì.
    • Nhọc lòng dạy dỗ con cái.

Cấu tạo âm tiết

nhọcâm đầu nh · vần oc · thanh nặng
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhọc lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.