nhóc nhách

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được.
    • Ốm li bì mười hôm, nay mới nhóc nhách.

Cấu tạo âm tiết

nhócâm đầu nh · vần oc · thanh sắc
nháchâm đầu nh · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhóc nhách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.