Danh từ
- Nơi dò ngang đỗ để lấy khách.
- Bước xuống bến đò, lòng càng luyến tiếc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bến đò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.