Động từ
- Đã từng qua.
- Trải qua một thời gian nghiên cứu.
Câu ví dụ thêm
- Tom không muốn trải qua ngày Valentine một mình.Tom didn't want to spend Valentine's Day by himself.
- Indonesia thường xuyên trải qua động đất.Indonesia frequently experiences earthquakes.
- Bạn đã bao giờ trải qua động đất chưa?Have you ever experienced an earthquake?
"trải qua" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | experience · undergo · to go through; to experience |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 经过 jīng guò · 经历 jīng lì · 度过 dù guò |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 過ごす すごす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 보내다 bonaeda · 지내다 jinaeda · 거치다 geochida · 걸치다 geolchida · 겪다 gyeokda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | passer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | erfahren · verbringen · erleben · durchmachen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | провести провести́ · переживать пережива́ть · пережить пережи́ть · испытывать испы́тывать · испытать испыта́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | passare · trascorrere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trải qua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.