hôm qua

Phó từ
Phó từ
  1. Ngày trước ngày hôm nay.

Câu ví dụ

  • Tôi đã không đi học ngày hôm qua.I didn't have to study yesterday.
  • Trò chơi tối hôm qua rất hào hứngLast night's game was exciting.
  • Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua.She gave birth to a daughter yesterday.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"hôm qua" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh yesterday
🇨🇳 Tiếng Trung 昨天 zuó tiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 昨日 きのう · 昨 さく
🇰🇷 Tiếng Hàn 어제 eoje · 어저께 eojeokke
🇫🇷 Tiếng Pháp hier
🇩🇪 Tiếng Đức gestern
🇷🇺 Tiếng Nga вчера вчера́
🇹🇭 Tiếng Thái วาน waan · วานนี้ waan-níi
🇮🇹 Tiếng Ý ieri

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hômâm đầu h · vần ôm · thanh ngang
quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hôm qua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.