Danh từ
- Lãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.
Cấu tạo âm tiết
| lãi | âm đầu l · vần ai · thanh ngã |
| suất | âm đầu s · vần uât · thanh sắc |
| qua | âm đầu qu · vần a · thanh ngang |
| đêm | âm đầu đ · vần êm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "lãi suất qua đêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.