qua cầu

Động từ
Động từ
  1. Có kinh nghiệm, đã từng trải.
    • Đoạn trường ai có qua cầu mới hay (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "qua cầu"

Cấu tạo âm tiết

quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "qua cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.