qua

Đại từTính từĐộng từPhó từGiới từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a
Đại từ
  1. Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc người chồng dùng tự xưng hô với vợ.
    • Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe.
Tính từ
  1. Ngay trước thời gian hiện tại.
    • Đêm qua chớp bể mưa nguồn, hỏi người quân tử có buồn hay không? (ca dao)
    • Xuân này hơn hẳn mấy xuân qua. (Hồ Chí Minh)
Động từ
  1. Xảy ra rồi.
    • Tai qua nạn khỏi. (tục ngữ).
    • Nhắc lại việc đã qua.
  2. Đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian.
    • Ông ấy qua Pháp dự một hội nghị.
  3. Khỏi chết.
    • Bà cụ khó qua được đêm nay.
  4. Vượt ra khỏi.
    • Mọi việc trong cơ quan không qua được sự theo dõi của ông ta.
  5. Đi từ bên này sang bên kia.
    • Qua cầu dừng bước trông cầu, cầu bao nhiêu nhịp em sầu bấy nhiêu. (ca dao)
  6. Đi ở phía trước.
    • Qua đình nghé nón trông đình, đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu. (ca dao)
  7. Vượt khỏi.
    • Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời. (tục ngữ)
  8. Trôi.
Phó từ
  1. Từ phía này sang phía khác.
    • Nhìn qua cửa sổ.
    • Nhảy qua mương.
    • Lật qua trang khác.
  2. Không nhấn mạnh.
    • Dặn qua mấy lời.
  3. Sơ lược.
    • Biết qua thế thôi.
    • Đọc qua vài trang.
  4. Đã xong.
    • Trải qua một cuộc bể dâu. (Truyện Kiều)
Giới từ
  1. Từ bên này sang bên kia.
    • Ô-tô chạy qua cầu.
    • Xe vượt qua đèo.
  2. Với phương tiện gì.
    • Nói chuyện qua điện thoại.
    • Học tập qua kinh nghiệm.
    • Hiểu biết qua thực tế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "qua"

Chữ Nôm

戈冎瘑蜗檛堝𦨜騧渦瘸簻咼

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"qua" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh over · past · through · via · to pass; through; across · last
🇨🇳 Tiếng Trung 过 Guō · 通过 tōng guò · 及格 jí gé
🇯🇵 Tiếng Nhật 経由 けいゆ
🇰🇷 Tiếng Hàn 지나다 jinada
🇫🇷 Tiếng Pháp par · passé · via · traverser · passer
🇩🇪 Tiếng Đức über · durch
🇷🇺 Tiếng Nga по · через че́рез · прошлый про́шлый
🇹🇭 Tiếng Thái ทาง thaang
🇳🇱 Tiếng Hà Lan vorig · oversteken · overgaan · voorbijgaan · langs

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "qua"

hôm quaNgày trước ngày hôm nay.trải quaĐã từng qua.thông quaĐồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.vượt quaHoàn thành một công trình, nhiệm vụ.bỏ quaXem tha thứqua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.qua loa(Thường dùng phụ sau động từ) Chỉ sơ qua gọi là có.qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.qua quýtmột cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong.qua ngàyGọi là có thực hiện được.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.sơ quaMới lần đầu, chưa kĩ.kinh qua(Văn chương) Trải qua.qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.phớt quaLướt sơ qua.qua mặtLờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.qua lầnCho xong chuyện.can quaChiến tranh.qua giápGiáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.qua cầuCó kinh nghiệm, đã từng trải.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.qua lọcVi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.Ô QuaTên ngầm chỉ giặc Qua Oa ở bể vào cướp phá miền Châu Đốc, Hà Tiên.Bản QuaMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.qua mâuBinh khí thời xưa.Tông Qua LìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đò

Cấu tạo âm tiết

quaâm đầu qu · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "qua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.