quả
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaː˧˩] · Huế [kwaː˧˨] · Sài Gòn [waː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. (tục ngữ)
- Vật có hình như các quả.
- quả bóng
- quả trứng
- quả tim
- Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy.
- quả trầu
- Cái đấm.
- Đấm cho một quả.
- Kết cục.
- Có nhân thời có quả. (tục ngữ)
- xem cá quả
- Mua con quả và con trê.
- Đúng như vậy.
- Làm thế quả khó khăn
- Quả như lời dự đoán
- Trê kia quả có tình gian, cứ trong luật lệ y đơn mà làm. (Trê Cóc)
- Quả.
- hŏa quả
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quả"
錁quả馃quả冎quả, qua猓quả划hoa, quả, họa, hoạch餜quả锞quả輠khỏa, quả果quả, triêm鐹quả粿quả蜾quả惈quả, uyển剐quả, qua菓quả䴹quả
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quả" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fruit; (classifier for round things) · fruit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 果实 guǒ shí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 実 み · 果実 かじつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 열매 yeolmae |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | fruit |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Frucht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | плод |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผล phǒn · ลูก lûuk · ฝัก fàk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il frutto |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | fruta |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vrucht |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "quả"
kết quảToàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.hiệu quảKết quả đích thực.quả thậtQuả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân trần)quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).thành quảKết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.hậu quảKết quả không hay về sau.nhân quảNguyên nhân và kết quả (nói khái quát).quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.hệ quảKết quả kéo theo từ một sự việc.quả quyếtKhông hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.quả đấmTay nắm lại.quả thựcThực ra là.quả làThật đúng là.quả nhiênĐúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.quả lắcVật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo thời gian.hoa quảCác thứ quả của cây dùng để ăn.Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.quả phụNgười đàn bà góa chồng.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.quả cảmCó quyết tâm và can đảm.tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.quả mọngNhững loại trái cây nhỏ, ăn được, có nhiều thịt quả.thảo quảCây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín màu đỏ nâu, có mùi thơm, dùng làm thuốc hoặc gia vị.quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.nhân quả ứng báoQuan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.quả cậtTừ cũ chỉ quả thận.như quảNếu đúng như thế.quả vậyQuả đúng như vậy.quấy quảLàm phiền vì nhờ vả.ác quảViệc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.quả báoSự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.quày quảCó dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo.tiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.đôi quả một tayÝ nói.ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.bạch quảLoại cây có tên khoa học Ginkgo biloba dùng làm thuốc trong đông y.quầy quảxem quày quảtửu quảRượu và các thứ quả.cô quả(Cũ; id.) . Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.