kết quả

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.
    • Kết quả của ba năm học nghề là chị trở thành một công nhân thành thạo.

Câu ví dụ thêm

  • Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.Those two experiments yielded similar results.
  • Nhìn chung, tôi hài lòng với kết quả này.Overall, I'm happy with the result.
  • Tôi không quan tâm đến kết quả.I don't care about the results.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"kết quả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh result · outcome
🇨🇳 Tiếng Trung 结果 jiē guǒ · 成效 chéng xiào
🇯🇵 Tiếng Nhật 結果 けっか · 成績 せいせき
🇰🇷 Tiếng Hàn 결과 gyeolgwa
🇫🇷 Tiếng Pháp le résultat
🇩🇪 Tiếng Đức das Ergebnis · das Resultat
🇷🇺 Tiếng Nga результат результа́т · итог ито́г
🇹🇭 Tiếng Thái ผล phǒn · ผลลัพธ์ phǒn-láp
🇮🇹 Tiếng Ý il risultato · l'esito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kết quả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.