quả đấm

Danh từ
Danh từ
  1. Tay nắm lại.
    • Giơ quả đấm để dọa.
  2. Cái đánh bằng tay nắm lại.
  3. Vật tròn hoặc hình quả trứng, dùng để mở hay đóng cửa.

Cấu tạo âm tiết

quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
đấmâm đầu đ · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quả đấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.