quá

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaː˧˦] · Huế [kwaː˨˩˦] · Sài Gòn [waː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Trên mức thường.
    • To quá.
  2. Lắm.
    • Xinh quá.
    • Rẻ quá.
    • Đắt quá.
    • Nặng quá.
  3. Vượt ra ngoài một giới hạn.
    • Nghỉ quá phép.
  4. Bán trên một nửa.
    • Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quá"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh past · too · damn · too; excessively
🇨🇳 Tiếng Trung 太 tài · 过于 guò yú
🇯🇵 Tiếng Nhật 過ぎる すぎる
🇰🇷 Tiếng Hàn 너무 neomu · 넘다 neomda · 너무나 neomuna · 워낙 wonak · 하도 hado · 어찌나 eojjina
🇫🇷 Tiếng Pháp si · trop
🇩🇪 Tiếng Đức zu
🇷🇺 Tiếng Nga слишком сли́шком
🇹🇭 Tiếng Thái เกิน koen · เกินไป koen-pai · จัง jang
🇮🇹 Tiếng Ý troppo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quá"

quá khứThời gian đã qua.vượt quáChỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.quá mứcVượt quá giới hạn cho phép.quá giangRầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.quá trìnhCon đường biến hóa, tiến triển, phát triển.quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.quá sứcTrên sức mình.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.quá độQuá mức bình thường.quá lắmQuá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.quá lờiNói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy bị xúc phạm.quá hớpQuá mức quy định, qua khỏi lằn mức vạch sẵn.quá cố(Trtr.) . Đã chết rồi.thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.quá chénuống rượu nhiều quá, đến mức bị say.quá chừngTrên xa mức thường.quá đỗiQuá mức bình thường.quá khíchMạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)quá tảiQuá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.quá đàLỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.quá cảnh(vận chuyển hàng hoá, hành khách) đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước có liên quan.quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.quá trớnQuá mức, quá giới hạn cho phép.quá bánQuá một nửa (trong tổng số người tham gia)quá trờiQuá mức, một cách đáng ngạc nhiên.quá khổCó kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.quá cỡQuá mức thường.quá quanQua biên giới (cũ).quá lao tửHiện tượng một người tử vong do làm việc quá sức hoặc do những ảnh hưởng nghiêm trọng của tình trạng lao động quá độ, đặc biệt là các bệnh tim mạch, đột quỵ hoặc những nguyên nhân liên quan đến căng thẳng nghề nghiệp.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.khổ quáTừ tỏ sự bực mình.quá bữa(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.quá quắtQuá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi.quá tayNhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.tri quáBiết lỗi của mình.quá ưQuá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy.quá thểQuá mức bình thường có thể có.quấy quáDối trá cho xong chuyện, lấy lệ.quá bộGhé bước, đi đến (nói một cách lễ độ nhưng cầu kỳ).

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.