Tính từ
- Quá một nửa (trong tổng số người tham gia)
- số người ủng hộ chưa được quá bán
- thông qua với số phiếu quá bán
"quá bán" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 過半数 かはんすう |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quá bán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.