quá đà

Tính từ
Tính từ
  1. Lỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.
    • xe chạy quá đà
    • vui quá đà
    • tự do quá đà

"quá đà" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý esagerare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quá đà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.