quá quan

Động từ
Động từ
  1. Qua biên giới (cũ).

Câu ví dụ

  • Quần áo và thời trang không quá quan trọng đối với tôi.Clothes and fashion are not so important to me.

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quá quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.