Phó từ
- Quá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.
- một vừa hai phải thôi, quá lắm thì không ai chịu được
- Vượt quá mức độ thông thường.
- Ngang bướng quá lắm.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "quá lắm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quá lắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.