Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quá lắm

Phó từ
Phó từ
  1. Quá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.
    • một vừa hai phải thôi, quá lắm thì không ai chịu được
  2. Vượt quá mức độ thông thường.
    • Ngang bướng quá lắm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "quá lắm"

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
lắmâm đầu l · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quá lắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.