quá khổ

Tính từ
Tính từ
  1. Có kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.
    • to quá khổ
    • chiếc áo rộng quá khổ

"quá khổ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh oversize

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quá khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.