đãi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːj˦ˀ˥] · Huế [ʔɗaːj˧˨] · Sài Gòn [ʔɗaːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đã sạch vỏ.
- Chè đỗ đãi.
- Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.
- Người ta đang thuê người đãi vàng (Nguyên Hồng)
- Đãi đỗ xanh để nấu xôi.
- Đối xử tốt.
- Người dưng có ngãi thì đãi người dưng. (ca dao)
- Thết ăn uống.
- Đãi khách.
- Đãi tiệc
- Tặng.
- Đãi bạn một bộ quần áo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đãi"
骀thai, đài, đãi待đãi殆đãi递đệ, đãi, đái䈚đãi怠thống, đãi傣thái, đãi逯lộc, đệ, đãi, lục逮đải, đãi隶lệ, đãi隸lệ, đãi紿đãi曃đại, đãi叇đãi靆đãi𣦶ngạt, đãi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đãi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to treat (someone to food) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 请客 qǐng kè |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 대접하다 daejeophada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เลี้ยง líang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đãi"
tiếp đãiĐón rước và chiêu đãi.ưu đãiDành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác.chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.ngược đãiĐối xử tàn tệ, nhẫn tâm.biệt đãiĐối xử đặc biệt, biểu thị thái độ rất coi trọng.đãi ngộCho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.khoản đãiTiếp đãi một cách trọng thể.bạc đãiĐãi ngộ chả ra gì.trọng đãiĐối đãi rất hậu.đãi phụngThiếu nữ kén chồng.thết đãi.đãi ngọcNgọc đợi giá cao.đãi bôixã giao bề ngoài, thường dùng với ý không đẹpđãi đằngỞ đây lại có nghĩa là nói năng, làm ầm ĩ lên.nói đãi bôiNói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đãi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.