鼳
xúHán Việt
khuýchHán Việt
khứuHán Việt
kíchHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F33
- Bộ thủ
- 鼠 thử số 208
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xú — Hán Việt. Chữ cùng âm "xú" · âm tiết xú
- khuých — Hán Việt. Chữ cùng âm "khuých"
- khứu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khứu" · âm tiết khứu
- kích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kích" · âm tiết kích
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鼳 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "xú"
Chữ khác cũng đọc là "khuých"
Chữ khác cũng đọc là "khứu"
Chữ khác cũng đọc là "kích"
Chữ cùng bộ 鼠
鼠thử鼢phần鼲quân鼪sinh鼫thích鼬dứu鼡thử鼣phệ鼤văn鼥bạt鼧đà鼨chung鼩cú鼭thì鼮đình鼯ngô鼰niến鼱tinh鼵đột鼶ty䶂chước𪕋lưu𪕚lưu𪕢lưu鼴yển䶉lưu鼷xi鼸kiêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鼳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鼳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).