Động từ
- Thiệt hại tới.
- Làm thương tổn danh dự.
Câu ví dụ thêm
- Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.Some drugs cause liver damage.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thương tổn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.