Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thương tổn

Động từ
Động từ
  1. Thiệt hại tới.
    • Làm thương tổn danh dự.

Câu ví dụ thêm

  • Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.Some drugs cause liver damage.

Cấu tạo âm tiết

thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang
tổnâm đầu t · vần ôn · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thương tổn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.