nhớ thương

Động từ
Động từ
  1. Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.
    • Nhớ thương người bạn xấu số.

Cấu tạo âm tiết

nhớâm đầu nh · vần ơ · thanh sắc
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhớ thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.