phân xưởng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.
    • Phân xưởng đúc.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
xưởngâm đầu x · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phân xưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.