Danh từ
- Nhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất.
- xây dựng nhà xưởng
Câu ví dụ thêm
- Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.The factory is on fire. Call 119 immediately.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà xưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.