lý trưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Cường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
trưởngâm đầu tr · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lý trưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.