Danh từ
- Cháu trai lớn tuổi nhất trong nhà, song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Đích tôn, Đích trưởng tôn).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "trưởng tôn"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trưởng tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.