Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sáng ý

Tính từ
Tính từ
  1. Thông minh, chóng hiểu.
    • Chú bé rất sáng ý, mới nghe qua đã làm được ngay.

Cấu tạo âm tiết

sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
ýâm đầu (không) · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sáng ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.