Tính từ
- Thông minh, chóng hiểu.
- Chú bé rất sáng ý, mới nghe qua đã làm được ngay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáng ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.