sáng tác

Động từ
Động từ
  1. Tạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.
    • Sáng tác thơ, nhạc, kịch bản phim.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.He composes beautiful poems.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sáng tác" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh compose · to compose; to create
🇨🇳 Tiếng Trung 创作 chuàng zuò · 写作 xiě zuò
🇯🇵 Tiếng Nhật 制作 せいさく · 創作 そうさく
🇰🇷 Tiếng Hàn 창작 changjak
🇫🇷 Tiếng Pháp composer
🇹🇭 Tiếng Thái แต่ง tàeng · ประพันธ์ prà-phan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
tácâm đầu t · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sáng tác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.