trong sáng

Tính từ
Tính từ
  1. Trong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.
    • Trời trong sáng.
    • Cặp mắt trong sáng.
  2. Ở trạng thái lưu giữ bản sắc tốt đẹp vốn có, không bị pha tạp.
    • Giữ gìn sự trong sáng của tiếng.
    • Việt.
  3. Lành mạnh, vô tư, không chút mờ ám.
    • Tình cảm trong sáng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"trong sáng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 纯洁 chún jié
🇯🇵 Tiếng Nhật 純情 じゅんじょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 순수하다 sunsuhada · 순수 sunsu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang
sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trong sáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.